Từ: tối, tụi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tối, tụi:

蕞 tối, tụi

Đây là các chữ cấu thành từ này: tối,tụi

tối, tụi [tối, tụi]

U+855E, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zui4, jue2, zhuo2;
Việt bính: zeoi3;

tối, tụi

Nghĩa Trung Việt của từ 蕞

(Tính) Nhỏ.
◇Tả truyện
: Tối nhĩ quốc (Chiêu Công thất niên ) Nước bé tí.
§ Cũng đọc là tụi.

tỏi, như "củ tỏi" (vhn)
toái, như "tế toái (vụn vặt)" (btcn)

Nghĩa của 蕞 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: TỐI
nhỏ; nhỏ bé; nhỏ hẹp (đất đai)。蕞尔,形容小(多指地区小)。
蕞小国
đất nước nhỏ bé.

Chữ gần giống với 蕞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蕞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕞 Tự hình chữ 蕞 Tự hình chữ 蕞 Tự hình chữ 蕞

Nghĩa chữ nôm của chữ: tụi

tụi𠏭:tụi lưu manh
tụi𭋈:tụi lưu manh
tụi:tụi bay
tụi:tụi chúng nó
tụi:tụi bay
tối, tụi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tối, tụi Tìm thêm nội dung cho: tối, tụi